Hệ Intense Đài Loan 2026: Lộ trình “Vàng” nhận học bổng và việc làm ngay

Bạn đang tìm kiếm học bổng du học Đài Loan 2026 với hỗ trợ toàn diện. Miễn học phí và cam kết việc làm sau tốt nghiệp? Chương trình INTENSE (International Talent Nurturing Education Special Program) chính là lựa chọn hàng đầu dành cho sinh viên Việt Nam. Yêu thích lĩnh vực STEM, Tài chính và Chất bán dẫn. Đây là chương trình đặc biệt do Bộ Giáo dục Đài Loan (MOE) phối hợp với doanh nghiệp và các trường đại học hàng đầu triển khai. Nhằm thu hút nhân tài quốc tế, đặc biệt từ Việt Nam.

Với nhiều trường đại học và hàng nghìn suất học bổng mỗi năm. Học bổng INTENSE 2026 mang đến lộ trình học tập, thực tập, việc làm rõ ràng tại Đài Loan.

Hệ Intense Đài Loan 2026: Lộ trình “Vàng” nhận học bổng và việc làm ngay

Tổng quan về du học Đài Loan hệ Intense

Hệ Intense là gì?

Là chương trình học bổng do Bộ Giáo dục Đài Loan triển khai, hướng đến mục tiêu tăng cường hợp tác giữa Nhà trường và Doanh nghiệp, đồng thời thu hút nhân tài quốc tế đến học tập và lấy bằng tại Đài Loan. Chương trình kết hợp giữa học bổng chính phủ, trợ cấp doanh nghiệp và môi trường học tập toàn diện, mang đến cho sinh viên cơ hội học tập chất lượng cao, gắn liền với thực tiễn và định hướng nghề nghiệp rõ ràng.

Vì sao nên chọn chương trình Intense?

Các trường đại học Đài Loan hợp tác với những doanh nghiệp hàng đầu để xây dựng các khóa học chuyên ngành gắn liền với nhu cầu thực tiễn. Doanh nghiệp tham gia chương trình không chỉ cung cấp cơ hội thực tập mà còn mở ra lộ trình việc làm sau khi tốt nghiệp, giúp sinh viên chuyển tiếp thuận lợi từ giảng đường đến môi trường làm việc chuyên nghiệp.

Chương trình INTENSE đặc biệt chào đón sinh viên và cử nhân Việt Nam mong muốn du học tại Đài Loan, với trọng tâm ở các lĩnh vực STEM, công nghệ bán dẫn và tài chính.

Chương trình học hệ Intense có gì đặc biệt?

Nội dung của chương trình

  • Lĩnh vực trọng tâm: STEM, Tài chính và Chất bán dẫn
  • Kinh phí: Cơ quan quản lý giáo dục Đài Loan sẽ chi trả học phí và các khoản chi phí khác trong tối đa 2 năm. Các doanh nghiệp tham gia chương trình sẽ tài trợ mỗi sinh viên tiền sinh hoạt phí là 10.000 Đài tệ/ tháng (ít nhất trong mười tháng đầu tiên), ngoài ra sinh viên sẽ được hưởng thêm lương cơ bản trong thời gian thực tập.

Các hình thức đào tạo

  • Chương trình song bằng (Dual-degree): Hệ 2+2+i hoặc 3+1+i (học tại nước sở tại kết hợp học tại Đài Loan).
  • Chương trình cao đẳng 2 năm (Two-year College Degree): Dành cho sinh viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Chương trình sau cử nhân 2 năm (Two-year Post-bachelor’s Degree): Tập trung vào đào tạo nghề nghiệp chuyên sâu, dành cho sinh viên đã tốt nghiệp cử nhân và tham gia đào tạo chuyên sâu, nhận bằng cử nhân thứ hai.
  • Cử nhân học cùng sinh viên bản xứ (Bachelor’s Classes with Domestic Students): Tạo cơ hội hòa nhập môi trường học thuật Đài Loan.
  • Thạc sĩ (Master’s Degree): Thời gian đào tạo 1+1+i, có thể học bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung.
  • Tiến sĩ (Doctoral Degree): Mở rộng cho đối tượng nghiên cứu chuyên sâu và định hướng học thuật lâu dài

(“i” là viết tắt của internship – kỳ thực tập tại doanh nghiệp đối tác)

📌 Gặp ngay chuyên viên tư vấn du học 20 năm kinh nghiệm để được tư vấn miễn phí: 📞 0941.57.9922 ; 0354.01.5226 hoặc 0911.75.0606

Chương trình học hệ Intense có gì đặc biệt?

Học bổng, quyền lợi khi du học hệ Intense

Học bổng từ Bộ Giáo dục Đài Loan

  • Mỗi tháng doanh nghiệp tài trợ khoảng 8 triệu phí sinh hoạt, ít nhất trong 10 tháng đầu tiên. Tùy doanh nghiệp thỏa thuận.
  • Cơ hội làm thêm, thời gian học tại trường mỗi tuần làm thêm 20h, 1h/ 183 Đài tệ, 1 tháng 80hx183=14.640 Đài tệ (khoảng 12tr VNĐ).
  • Tốt nghiệp việc làm ổn định và có nhiều cơ hội thăng tiến và tăng lương. Lương cơ bản của sinh viên thạc sĩ khoảng 28-30 triệu.

Học bổng từ các trường Đại học tài trợ

  • Năm đầu tiên học ở trường miễn ký túc xá 100%. Năm thứ 2 nếu ở trường sẽ miễn ký túc xá 100%.
  • Tài trợ 30% những bạn không đạt tiêu chuẩn nhận học bổng của cơ quan quản lý giáo dục.
  • Phụ đạo và tăng cường tiếng Trung.
  • Đào tạo các bạn thi bằng chứng chỉ của các ngành liên quan đến chất bán dẫn.

Học bổng từ Doanh nghiệp

  • Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng tối thiểu 10.000 TWD trong thời gian học tập tại trường.
  • Trợ cấp thực tập tối thiểu bằng mức lương cơ bản của Đài Loan khi thực tập ngoài trường.
  • Tài trợ tối đa 2 năm học bổng toàn phần. Năm 2 nhà trường và doanh nghiệp sẽ xét duyệt thành tích và biểu hiện của sinh viên để chọn 70% sinh viên khá tài trợ. Còn lại 30% sinh viên nhà trường sẽ hỗ trợ.
  • Tài trợ phí đào tạo Hoa ngữ (mỗi lớp đào tạo từ 3-6 tháng học 240-360 tiết) bảo đảm thi đỗ A2 (tài trợ phí giáo viên giảng dạy Hoa ngữ 575 Đài tệ/ 1 tiết khoảng 430.000 VNĐ).
  • Tài trợ 1 vé máy bay (tối đa 7tr/ lần). Tài trợ phí làm hồ sơ (1 lần), bao gồm phí kiểm tra sức khỏe trước khi qua Đài, phí visa, phí công chứng giấy tờ (tối đa 8 triệu).
Học bổng, quyền lợi khi du học hệ Intense

Điều kiện tuyển sinh hệ Intense

Yêu cầu về ngôn ngữ

Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Hoa

  • Có trình độ TOCFL A2 khi nộp hồ sơ 
  • Đạt TOCFL B1 trước học kỳ 3 để tiếp tục nhận học bổng năm thứ hai

Đối với chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

  • Có trình độ CEFR B1 (TOEFL ITP 460+, TOEFL iBT 42+, TOEIC 550+, IELTS 4.0+) khi nộp hồ sơ 
  • Đạt TOCFL A2 trước học kỳ 4 để tiếp tục nhận học bổng

Điều kiện ứng tuyển

  • Sinh viên quốc tế đã hoàn thành năm thứ 2 hoặc năm thứ 3 tại 1 trường đại học hoặc cao đẳng ở nước ngoài và người có bằng cử nhân.
  • Sinh viên sẽ ở lại Đài Loan làm việc cho các doanh nghiệp tham gia chương trình với thời gian bằng số năm mà sinh viên đã được nhận tài trợ (tối thiểu 2 năm). Sau khi hoàn thành nghĩa vụ của mình, sinh viên có thể chọn ở lại Đài Loan để tiếp tục làm việc hoặc trở về quê hương công tác.

Xem thêm: Du học Đài Loan 2026: Điều kiện, chi phí, học bổng, visa và những điều cần biết khác

Điều kiện tuyển sinh hệ Intense

Tại sao chọn UOE để đăng ký du học Đài Loan hệ Intense

Giữa hàng trăm trung tâm tư vấn, Du học UOE tự hào là đơn vị tiên phong và uy tín hàng đầu trong việc kết nối sinh viên Việt Nam với chương trình Intense (Hệ chuyên ban quốc tế) tại Đài Loan. Dưới đây là những lý do vì sao UOE là “trạm dừng chân” lý tưởng cho hành trình của bạn:

Đối tác chiến lược của các trường Đại học Top đầu Đài Loan

UOE không thông qua trung gian. Chúng tôi làm việc trực tiếp với các trường đại học uy tín tại Đài Loan (như Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân, Long Hoa, Dục Đạt…) để cập nhật chỉ tiêu tuyển sinh hệ Intense sớm nhất. Điều này giúp hồ sơ của bạn luôn được ưu tiên xử lý.

Tỷ lệ đậu Visa và Học bổng gần như tuyệt đối

Với kinh nghiệm xử lý hàng ngàn bộ hồ sơ, đội ngũ chuyên gia tại UOE am hiểu tường tận quy trình xét duyệt của Văn phòng Kinh tế và Văn hóa Đài Bắc. Chúng tôi hỗ trợ bạn:

  • Tối ưu hóa hồ sơ năng lực để “săn” học bổng miễn 100% học phí kỳ đầu hoặc cả năm.
  • Luyện phỏng vấn 1:1, giúp bạn tự tin vượt qua kỳ kiểm tra của nhà trường và đại sứ quán.

Minh bạch về chi phí

Tại UOE, sự trung thực là kim chỉ nam. Mọi khoản chi phí từ phí dịch vụ, học phí đến sinh hoạt phí đều được liệt kê rõ ràng trong hợp đồng. Chúng tôi cam kết không có các khoản “phí ẩn” gây khó khăn cho gia đình và học sinh trong quá trình du học.

Mạng lưới hỗ trợ sinh viên tại Đài Loan 24/7

Hành trình của UOE không dừng lại sau khi bạn bay. Chúng tôi có cộng đồng sinh viên và đại diện hỗ trợ ngay tại Đài Loan để:

  • Hỗ trợ làm thủ tục nhập học, làm thẻ cư trú (ARC).
  • Kết nối với các doanh nghiệp thực tập uy tín theo đúng hệ Intense.

📌 Gặp ngay chuyên viên tư vấn du học 20 năm kinh nghiệm để được tư vấn miễn phí: 📞 0941.57.9922 ; 0354.01.5226 hoặc 0911.75.0606

Tại sao chọn UOE để đăng ký du học Đài Loan hệ Intense

Danh sách trường tại Viêt Nam đủ điều kiện đăng ký du học hệ Intense

  1. Vietnam National University Hanoi / Đại học Quốc gia Hà Nộ
  2. Ton Duc Thang University / Đại học Tôn Đức Thắng Thành phố Hồ Chí Minh
  3. Duy Tan University / Đại học Duy Tân (DTU)
  4. Nguyen Tat Thanh University / Đại học Nguyễn Tất Thành (NTU)
  5. Hanoi University of Science and Technology / Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
  6. Ho Chi Minh City University of Technology / Trường Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh
  7. Ho Chi Minh City University of Architecture / Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh
  8. University of Danang / Đại học Đà Nẵng
  9. Ho Chi Minh City University of Industry / Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh
  10. Can Tho University / Đại học Cần Thơ
  11. Hue University / Đại học Huế
  12. Water Resources University / Trường Đại học Thủy lợi
  13. Vietnam National University Ho Chi Minh City / Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
  14. Ho Chi Minh City University of Technology and Education / Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
  15. Ho Chi Minh City Open University / Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh
  16. Hanoi University of Mining and Geology / Trường Đại học Mỏ – Địa chất
  17. Hanoi Medical University / Trường Đại học Y Hà Nội
  18. Hanoi National University of Education / Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  19. Vinh University / Đại học Vinh
  20. Thu Dau Mot University / Trường Đại học Thủ Dầu Một
  21. National Economics University / Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
  22. Le Quy Don Technical University / Học viện Kỹ thuật Quân sự Việt Nam
  23. Ho Chi Minh City University of Food Industry
  24. Thai Nguyen University of Technology / Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
  25. Ho Chi Minh City University of Technical Education
  26. Quy Nhon University / Đại học Quy Nhơn
  27. Thuongmai University / Đại học Thương mại
  28. Posts and Telecommunications Institute of Technology
  29. Hung Yen University of Technology and Education / Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
  30. Electricity University
  31. Ho Chi Minh City Medicine and Pharmacy University / Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh
  32. Ho Chi Minh City University of Agriculture and Forestry
  33. University of Public Health
  34. Nong Lam University / Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh
  35. University of Transport and Communications / Trường Đại học Giao thông Vận tải
  36. Ho Chi Minh City University of Education / Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh
  37. Tra Vinh University / Trường Đại học Trà Vinh
  38. Dalat University / Đại học Đà Lạt
  39. Foreign Trade University / Trường Đại học Ngoại thương
  40. Hanoi School of Public Health / Trường Đại học Y tế Công cộng
  41. EVN University of Electricity / Đại học Điện lực EVN
  42. Thai Nguyen University / Đại học Thái Nguyên
  43. Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry / Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
  44. Hanoi Capital University
  45. Thuyloi University / Đại học Thủy lợi
  46. Phenikaa University
  47. University of Labor and Social Affairs / Trường Đại học Lao động – Xã hội
  48. Dong Thap University / Đại học Đồng Tháp
  49. Can Tho University of Medicine and Pharmacy
  50. Hanoi University of Civil Engineering / Trường Đại học Xây dựng
  51. Hanoi Law University
  52. RMIT University Vietnam
  53. VNUHCM University of Science
  54. VNUHCM International University / Trường Đại học Quốc tế
  55. Vietnam National University of Agriculture
  56. University of Industrial Economics and Technology
  57. Vietnamese-German University / Đại học Việt – Đức
  58. Academy of Policy and Development
  59. An Giang University / Đại học An Giang
  60. Ho Chi Minh City University of Technology (HUTECH) / Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh (HUTECH)
  61. VNUHCM University of Information Technology / Trường Đại học Công nghệ Thông tin
  62. FPT University / Đại học FPT
  63. Saigon University / Trường Đại học Sài Gòn
  64. Baria Vungtau University
  65. Hanoi Open University / Đại học Mở Hà Nội
  66. Nha Trang University / Đại học Nha Trang
  67. University of Economics and Law / Trường Đại học Kinh tế và Luật
  68. VinUniversity
  69. Hanoi National University of Pedagogy / Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
  70. Hanoi University of Social Sciences and Humanities / Trường Đại học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN
  71. Tien Giang University
  72. Da Nang University of Medical and Pharmaceutical Technology
  73. Hue College of Agriculture and Forestry / Trường Đại học Nông Lâm Huế
  74. Hai Phong University / Đại học Hải Phòng
  75. Dong A University / Trường Đại học Đông Á
  76. Hanoi University / Trường Đại học Hà Nội
  77. University of Science and Technology of Hanoi (USTH) / France University
  78. Vietnam Academy of Social Sciences / Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
  79. Eastern University of Technolog
  80. Dong Nai University of Technology / Đại học Công nghệ Đồng Nai
  81. Ho Chi Minh City University of Transportation / Trường Đại học Giao thông Vận tải TP. Hồ Chí Minh
  82. Western University Hanoi / Đại học Thành Tây Hà Nội
  83. Ho Chi Minh City University of Pedagogy
  84. Hai Phong Medical University / Đại học Y Dược Hải Phòng
  85. University of Finance and Marketing
  86. Hanoi University of Pharmacy / Trường Đại học Dược Hà Nội
  87. Mientrung University of Civil Engineering
  88. Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology / Đại học Dân lập Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh
  89. Hanoi Pedagogical University No.2 / Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
  90. University of Technology & Management
  91. Hanoi University of Natural Resources and Environment
  92. Tay Bac University / Đại học Tây Bắc
  93. VNUHCM University of Social Sciences and Humanities
  94. Hue College of Medicine / Trường Đại học Y khoa Huế
  95. University of Hai Duong
  96. Pham Ngoc Thach University of Medicine / Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
  97. Quang Binh University / Trường Đại học Quảng Bình
  98. Can Tho University of Engineering and Technology
  99. Hanoi University of Industry / Đại học Công nghiệp Hà Nội
  100. Vietnam Academy of Traditional Medicine and Pharmacy
  101. University of Transport Technology / Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
  102. Hoa Sen University / Đại học Hoa Sen (HSU)
  103. Thai Binh University of Pharmacy / Đại học Y Dược Thái Bình
  104. Hanoi University of Home Affairs
  105. Banking University Ho Chi Minh City / Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh
  106. University of Languages and International Studies / Trường Đại học Ngoại ngữ
  107. Vinh University of Technical Education
  108. Hanoi University of Architecture
  109. Vietnam Maritime University / Đại học Hàng hải
  110. Ho Chi Minh City University of Culture
  111. Binh Duong University / Đại học Bình Dương (BDU)
  112. Vietnam Forestry University / Đại học Lâm nghiệp
  113. Vinh University of Medicine
  114. Van Lang University / Đại học Văn Lang
  115. Vietnam University of Fine Arts
  116. University of Engineering and Technology / Trường Đại học Công nghệ
  117. Tay Do University
  118. Vietnam University of Commerce / Đại học Thương mại
  119. Thai Nguyen University of Sciences in Vietnam
  120. Vietnamese Women’s Academy
  121. University of Sciences Hue City
  122. Ho Chi Minh City University of Economics and Finance (UEF) / Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
  123. Can Tho University of Technology / Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ
  124. Hanoi University of Law / Trường Đại học Luật Hà Nội
  125. Court Academy
  126. Saigon International University (SIU) / Đại học Quốc tế Sài Gòn
  127. Ho Chi Minh City University of Law / Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh
  128. Academy of Finance / Học viện Tài chính – Kế toán
  129. Banking Academy of Vietnam / Học viện Ngân hàng Việt Nam
  130. Hai Duong University of Medical Technolog
  131. Fulbright University Vietnam / Đại học Fulbright Việt Nam
  132. Southern Can Tho University
  133. East Asia University of Technology
  134. Hanoi University of Business and Technology (HUBT) / Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
  135. Institute of Post and Telecommunications Technology – Ho Chi Minh City Campus
  136. Hai Phong Private University / Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
  137. Hong Bang International University / Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
  138. Hanoi Architectural University / Đại học Kiến trúc Hà Nội
  139. Lac Hong University / Trường Đại học Lạc Hồng
  140. Diplomatic Academy of Vietnam / Học viện Ngoại giao Việt Nam
  141. Hanoi University of Culture / Đại học Văn hóa Hà Nội
  142. Hue College of Economics / Trường Đại học Kinh tế Huế
  143. Saigon Technology University (STU) / Đại học Công nghệ Sài Gòn
  144. Ba Ria – Vung Tau University / Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
  145. British University Vietnam
  146. Academy of Civil Engineering
  147. VNU Hanoi University of Science / Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN
  148. Tan Tao University (TTU) / Đại học Tân Tạo
  149. Thang Long University / Đại học Thăng Long
  150. PACE Institute of Leadership and Management
  151. University of Technology and Education – University of Danang
  152. Van Hien University / Đại học Văn Hiến
  153. Hung Vuong University / Đại học Hùng Vương Phú Thọ
  154. National Academy of Public Administration / Học viện Hành chính Việt Nam
  155. University of Social Labor
  156. Tay Nguyen University / Đại học Tây Nguyên
  157. Mekong University / Đại học Cửu Long
  158. Vietnam Aviation Academy / Học viện Hàng không Việt Nam
  159. Thai Nguyen University of Education
  160. Academy of Cryptography Techniques of Vietnam / Học viện Kỹ thuật Mật mã Việt Nam
  161. Hue College of Teacher Training / Trường Đại học Sư phạm Huế
  162. Vietnam – Korea University of Information and Communication Technology
  163. Saigon Institute of Technology (SaigonTech)
  164. Academy of Journalism and Communication / Học viện Báo chí và Tuyên truyền Việt Nam
  165. Ho Chi Minh City University of Arts / Đại học Mỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
  166. Gia Dinh University / Đại học Gia Địn
  167. Vietnam Military Medical Academy / Học viện Quân y Việt Nam
  168. University of Transport and Communications Ho Chi Minh City / Phân hiệu Trường ĐH GTVT tại TP. Hồ Chí Minh
  169. Trade Union University / Trường Đại học Công đoàn
  170. Bac Giang University of Agriculture and Forestry / Đại học Nông Lâm Bắc Giang
  171. University of Education / Trường Đại học Giáo dục
    Long An University of Economy and Industry / Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
  172. Hanoi Industrial Textile Garment University / Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội
  173. Dong Thap Community College / Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
  174. Thanh Do University / Đại học Thành Đô
  175. Nam Can Tho University
  176. Ho Chi Minh City Conservatory / Nhạc viện TP. Hồ Chí Minh
  177. Dong Nai University / Đại học Đồng Nai
  178. Bac Lieu University / Trường Đại học Bạc Liêu
  179. East University of Technology
  180. Vietnam National Academy of Music (Hanoi Conservatory of Music) / Nhạc viện Hà Nội
  181. Vietnam National University Hanoi – School of Business / Khoa Quản trị và Kinh doanh, ĐHQGHN
  182. Vietnam University of Traditional Medicine / Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam
  183. Vo Truong Toan University (VTTU) / Đại học Võ Trường Toản
  184. University of Finance and Accountancy / Đại học Tài chính – Kế toán
  185. Vietnam Academy of Science and Technology / Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
  186. Vietnam Academy of Military Science / Học viện Khoa học Quân sự Việt Nam
  187. Dong Do University / Trường Đại học Đông Đô
  188. Asian Institute of Technology Center in Vietnam
  189. London College for Design & Fashion Vietnam
  190. University of Labour and Social Affairs CSII / Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở phía Nam)
  191. Vietnam Naval Academy / Học viện Hải quân Việt Nam
  192. Phuong Dong University / Đại học Phương Đông
  193. Vietnam Air and Air Defense Forces Academy / Học viện Phòng không – Không quân Việt Nam
  194. Binh Duong University of Economics and Technology
  195. Vietnam Academy of Logistics / Học viện Hậu cần Việt Nam
  196. Phu Xuan University / Trường Đại học Dân lập Phú Xuân Hu
  197. Asian Institute of Technology Center in Vietnam (AITCV)
  198. National Institute of Education Management / Học viện Quản lý Giáo dục Việt Nam
  199. Van Xuan University of Technology / Đại học Công nghệ Vạn Xuân (VXUT)
  200. Border Defense Force Academy / Học viện Biên phòng Việt Nam
  201. Thai Binh University / Trường Đại học Thái Bình
  202. Quang Trung University / Đại học Quang Trung
  203. HCMC Hung Vuong University / Đại học Hùng Vương TP.HCM
  204. Ocean University Vietnam
  205. Graduate Academy of Social Sciences / Học viện Khoa học Xã hội Việt Nam
  206. Graduate University of Science and Technology / Học viện Khoa học & Công nghệ
  207. Vietnam Military Academy – Dalat / Học viện Lục quân Đà Lạt
  208. Kien Giang College / Trường Cao đẳng Kiên Giang
  209. Hue Conservatory / Nhạc viện Huế
  210. International Training Institute for Materials Science
  211. Vietnam Military Political Academy / Học viện Chính trị Quân sự Việt Nam
  212. Vietnam National University – Center for International Education / Viện Đào tạo Quốc tế
  213. Hue College of Arts / Trường Đại học Nghệ thuật Huế
  214. Bac Ha International University / Đại học Quốc tế Bắc Hà
  215. Ho Chi Minh National Academy of Politics and Public Administration
  216. Institute for Resources and Environment / Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên & Môi trường
  217. Phuong Nam Economics Techniques College / Trường Trung cấp Phương Nam
  218. Hanoi University of Industrial Fine Arts / Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội
  219. Thu Duc College of Technology
  220. Hanoi Polytechnic College (HPC)
  221. Dai Nam University
  222. Hoa Binh University
  223. College Electromechanical Build Vietnam – Soviet
  224. Thai Binh Duong University
  225. Nam Dinh Industrial College
  226. University of Languages & International Studies – VNU Hanoi
  227. The University of Da Nang
  228. Vietnam Women Academy
  229. Hanoi Architectural University
  230. Hanoi Pedagogical University 2
  231. Thai Nguyen University of Technology
  232. Thai Nguyen University of Economics and Business Administration
  233. Thang Long University
  234. Hanoi University of Science and Technology
  235. Hanoi Open University
  236. Phuong Dong University
  237. Dong A University
  238. Duy Tan University
  239. Information Technology College Ho Chi Minh City
  240. Van Lang University
  241. Lac Hong University
  242. Thu Dau Mot University
  243. Ho Chi Minh City Open University
  244. HUTECH University of Technology
  245. University of Economics Ho Chi Minh City
  246. Ho Chi Minh City University of Technology
  247. Hanoi University of Science and Technology
  248. Hanoi Open University
  249. University of Languages and International Studies
  250. University of Economics – Technology for Industries
  251. University of Transport Technology
  252. Hanoi Architectural University
  253. Saigon Technology College Vietnam National University of Agriculture
  254. School of Mechanical Engineering – Hanoi University of Science and Technology
  255. Ho Chi Minh City University of Industry
  256. The Saigon International University

📌 Gặp ngay chuyên viên tư vấn du học 20 năm kinh nghiệm để được tư vấn miễn phí: 📞 0941.57.9922 ; 0354.01.5226 hoặc 0911.75.0606

Danh sách trường Đài Loan tuyển sinh chương trình INTENSE 2026

Dưới đây là bảng tóm tắt một số trường và ngành hot (danh sách đầy đủ hơn 40 trường và UOE vẫn còn đang update):

TT Tên Trường Bậc Đào tạo Tên Ngành Ngôn ngữ học tập
1 國立陽明交通大學
Đại học Quốc lập Giao thông Dương Minh
Thạc sĩ Chương trình đào tạo đặc biệt dành cho nhân tài quốc tế trong lĩnh vực dẫn Tiếng Anh
Thạc sĩ Khóa học máy tính Tiếng Anh
2 國立臺灣大學
Đại học Quốc lập Đài Loan
Thạc sĩ Công nghệ bán dẫn Tiếng Trung
Thạc sĩ Tài chính công nghệ Tiếng Trung
Thạc sĩ Khoa học và Kỹ thuật Toán học Tiếng Trung
3 國立清華大學
Đại học Quốc lập Thanh Hoa
Thạc sĩ Chương trình Thiết kế IC và Bản dẫn Quốc tế (ISICP) Tiếng Trung
4 國立成功大學
Đại học Quốc lập Thành Công
Thạc sĩ Khoa học máy tính (Hợp tác với doanh nghiệp AU Optronics) Tiếng Trung
Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí (Hợp tác với công ty AU Optronics) Tiếng Trung
Thạc sĩ Kỹ thuật điện (Hợp tác với công ty AU Optronics) Tiếng Trung
5 國立臺灣科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Đài Loan
Thạc sĩ Công nghệ sản xuất thông minh Tiếng Anh
6 佛光大學
Đại học Phật Quang
Liên thông đại học (2 năm) Công nghệ thông tin và truyền thông Tiếng Trung/Anh
7 亞洲大學
Đại học Á Châu
Thạc sĩ Tài chính – Ngân hàng (hợp tác với Đại học Nguyên Trí) Tiếng Anh
8 元智大學
Đại học Nguyên Trí
Thạc sĩ Khoa học Tài chính và Kế toán Quốc tế (Hợp tác giữa Nhà trường và Doanh nghiệp) Tiếng Trung
9 中國文化大學
Đại học Văn hóa Trung Quốc
Văn bằng 2 (2 năm) Công nghệ Sản xuất xanh Bền vững Tiếng Trung
Văn bằng 2 (2 năm) Quản lý Công trình Xây dựng (Hợp tác với JH Group) Tiếng Trung
Văn bằng 2 (2 năm) Kỹ thuật và Quản lý Công trình Xây dựng Tiếng Trung
Văn bằng 2 (2 năm) Công nghệ sản xuất PCB thông minh (Hợp tác với công ty ZDT) Tiếng Trung
10 國立聯合大學
Đại học Quốc lập Liên Hợp
Thạc sĩ Công nghệ Bền vững và Năng lượng Xanh Tiếng Trung
Thạc sĩ Sản xuất Thông minh Tiếng Trung
11 台鋼科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Đài Cương
Liên thông đại học (2 năm) Thiết kế và Bảo trì Cơ – Điện tử Tiếng Trung
Liên thông đại học (2 năm) Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa Tiếng Anh
Văn bằng 2 (2 năm) Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa Tiếng Anh
Liên thông đại học (2 năm) Kỹ thuật Xây dựng Tiếng Trung
Liên thông đại học (2 năm) Khoa học máy tính Tiếng Anh
Văn bằng 2 (2 năm) Khoa học máy tính Tiếng Anh
12 南臺科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Đài
Liên thông đại học (2 năm) Công nghệ sản xuất tiên tiến Tiếng Trung
13 國立虎尾科技大學
Đại học Quốc lập Formosa
Thạc sĩ Công nghệ Sản xuất Xanh thông minh Tiếng Anh
Thạc sĩ Công nghệ Tự động hóa thông minh Tiếng Anh
14 國立勤益科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Cần Ích
Thạc sĩ Phát triển phần mềm Thông minh Tiếng Trung
Thạc sĩ Quản lý Sản xuất Thông minh (Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp) Tiếng Trung
Thạc sĩ Vật liệu tổng hợp (Khoa Hóa học và Kỹ thuật Vật liệu) Tiếng Trung
Thạc sĩ Công nghệ Sản xuất Tiên tiến Thông minh (Khoa Kỹ thuật Cơ khí) Tiếng Trung
Thạc sĩ Công nghệ Kiểm soát Môi trường và Tiết kiệm Năng lượng (Khoa Hệ thống Lạnh, Điều hòa không khí và Năng lượng) Tiếng Trung
15 國立中國大學
Đại học Quốc lập Trung Hưng
Thạc sĩ Kỹ thuật Xây dựng Tiếng Anh
Thạc sĩ Khoa học Trí tuệ, Kỹ thuật và Công nghệ (Chương trình Thạc sĩ ISET) Tiếng Anh
16 國立彰化師範大學
Đại học Sư phạm Quốc lập Chương Hóa
Thạc sĩ Khoa học Công nghệ Vật liệu – Sinh học và Giáo dục Khoa học Tiếng Anh
Thạc sĩ Kỹ thuật Tiếng Anh
17 岐山科技 大学
Đại học Khoa học và Công nghệ Côn Sơn
Văn bằng 2 (2 năm) Kỹ thuật Điện tử Tiếng Trung
Văn bằng 2 (2 năm) Kỹ sư Máy móc thiết bị Tiếng Trung
Văn bằng 2 (2 năm) Công nghệ Sản xuất Tích hợp Cơ – Điện Tiếng Trung
18 大葉大學
Đại học Đại Diệp
Thạc sĩ Lập trình AI Tiếng Trung
Liên thông đại học (2 năm) Quản lý Tài chính Tiếng Trung
Liên thông đại học (2 năm) Chất bán dẫn Tiếng Anh
Liên thông đại học (2 năm) Quản lý Dịch vụ (Khoa Quản trị Kinh Doanh) Tiếng Trung
Liên thông đại học (2 năm) Quản lý Tài sản (Khoa Tài chính) Tiếng Trung
Liên thông đại học (2 năm) Công nghệ Xanh (Khoa Kỹ thuật và An toàn Môi trường) Tiếng Trung
Liên thông đại học (2 năm) Công nghệ Bán dẫn (Khoa Kỹ thuật Điện) Tiếng Trung
Liên thông đại học (2 năm) Công nghệ sản xuất thông minh (Khoa Kỹ thuật cơ khí và tự động hóa) Tiếng Trung
19 天主教輔仁大學
Đại học Công giáo Phụ Nhân
Thạc sĩ STEM (Khoa Hóa học, hợp tác với công ty Molecule) Tiếng Trung
Thạc sĩ Công nghệ Thực phẩm – Dinh dưỡng và Chăm sóc sức khỏe Tiếng Trung
Thạc sĩ STEM (Khoa Hóa học, hợp tác với công ty 盛吉) Tiếng Trung
Thạc sĩ STEM (Khoa Hóa học, hợp tác với công ty Holycell) Tiếng Trung
Thạc sĩ STEM (Khoa Hóa học, hợp tác với công ty Aleees) Tiếng Trung
Thạc sĩ Công nghệ Thực phẩm Tiếng Trung
Thạc sĩ Công nghệ Tích hợp Ứng dụng Quang – Điện Tiếng Trung
Thạc sĩ Dệt may Tiếng Trung
20 靜宜大學 Đại học Tịnh Nghi Thạc sĩ Chương trình thuộc Viện Khoa học Tự nhiên Tiếng Anh
Thạc sĩ Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo trong Công nghệ Thực phẩm Tiếng Anh
21 大同大学
Đại học Tatung (Đại Đồng)
Thạc sĩ Kỹ thuật Điện – Tin (Viện Kỹ thuật) Tiếng Anh
Văn bằng 2 (2 năm) Kỹ thuật Điện – Tin (Viện Kỹ thuật) Tiếng Anh
22 龍華科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Long Hoa
Liên thông đại học (2 năm) Kỹ thuật Điện tử (Lớp A) Tiếng Trung
Thạc sĩ Kỹ thuật Điện tử (Lớp D) Tiếng Anh
Thạc sĩ Kỹ thuật Điện tử (Lớp A) Tiếng Anh
Thạc sĩ Kỹ thuật Điện tử (Lớp B) Tiếng Anh
Thạc sĩ Kỹ thuật Điện tử (Lớp C) Tiếng Anh
23 天主教輔仁大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Cảnh Văn
Văn bằng 2 (2 năm) Công nghệ Thông tin và Truyền thông Tiếng Trung
24 國立中正大學
Đại học Quốc lập Trung Chính
Thạc sĩ Công nghệ Sản xuất Thông minh Tiếng Anh
25 國立中央大學
Đại học Quốc lập Trung Ương
Thạc sĩ Khoa học Khí quyển Tiếng Anh
Thạc sĩ Kỹ thuật Cơ khí Nâng cao Tiếng Anh
26 臺北醫學大學
Đại học Y Đài Bắc
Thạc sĩ Công nghệ Dược phẩm và Sinh học Quốc tế Tiếng Anh
Thạc sĩ Công nghệ Thiết bị Y tế Thông minh Tiếng Anh
27 國立臺北大學
Đại học Quốc lập Đài Bắc
Thạc sĩ Quản trị Y tế thông minh (Hợp tác với NVIDIA) Tiếng Anh
28 中華醫藥大學
Đại học Công nghệ Y khoa Trung Hoa
Văn bằng 2 (2 năm) Y tế theo Định hướng STEM Tiếng Anh
29 東吳大學
Đại học Đông Ngô
Thạc sĩ Thương mại Tài chính và Khoa học Định phí Bảo hiểm Tiếng Anh
30 臺北市立大學
Đại học TP. Đài Bắc
Thạc sĩ Khoa học máy tính (Hợp tác với Galaxy và Openfind) Tiếng Trung
31 朝陽科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Triều Dương
Thạc sĩ Kỹ thuật Môi trường và Quản lý/ Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin Tiếng Trung
Văn bằng 2 (2 năm) Kỹ thuật Xây dựng và Công trình Tiếng Anh
Thạc sĩ Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp Tiếng Trung
32 國立臺北商業大學
Đại học Thương mại Quốc lập Đài Bắc
Thạc sĩ Trí tuệ nhân tạo và Kinh doanh Tiếng Trung
33 中原大學
Đại học Trung Nguyên
Thạc sĩ Bản dẫn (Viện Khoa học tự nhiên) Tiếng Trung
34  東海大學
Đại học Đông Hải
 Thạc sĩ  Đổi mới Số và Công nghệ Thông tin  Tiếng Trung
35  淡江大學
Đại học Đạm Giang
 Thạc sĩ  Kinh tế và Thương mại quốc tế (Khoa Kinh doanh quốc tế)  Tiếng Anh
 Thạc sĩ  Máy móc thông minh ứng dụng AI và sản xuất bền vững (Viện Kỹ thuật)  Tiếng Anh
 Thạc sĩ  Kiểm tra Chất bán dẫn và lượng tử  Tiếng Anh
36  高雄醫學大學
Đại học Y Cao Hùng
 Thạc sĩ  Hóa học và Công nghệ Y sinh ( Viện Khoa học Sự sống )  Tiếng Anh
37  正修科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Chính Tu
 Liên thông đại học (2 năm)  Kỹ thuật Vẽ và Thực hành Thi công Xây dựng  Tiếng Anh
 Liên thông đại học (2 năm)  Thiết kế và Chế tạo Chính xác  Tiếng Anh
 Thạc sĩ Kỹ thuật Điện tử (Khoa Kỹ thuật Điện tử)  Tiếng Trung
38  大仁科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Đại Nhân
 Liên thông đại học (2 năm)  Kỹ thuật Điện – Nước  Tiếng Trung
39  中華大學
Đại học Trung Hoa
 Thạc sĩ Kỹ thuật Điện tử  Tiếng Anh
40  南開科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Khai
 Thạc sĩ  Kỹ thuật Ô tô và Cơ điện  Tiếng Trung
41  中信科技大學
Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Tín
 Song bằng  Công nghệ Thông tin  Tiếng Anh
42 義守大學

Đại học Nghĩa Thủ

Văn bằng 2 (2 năm) Kỹ thuật Thiết bị- Equipment Engineering Tiếng Anh

Ngoài ra, danh sách còn nhiều trường khác. Để được tư vấn và cung cấp thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ trực tiếp với UOE.

Hãy hành động ngay hôm nay: chuẩn bị hồ sơ, luyện ngoại ngữ. Liên hệ UOE để được hỗ trợ miễn phí từ A đến Z nhé.

📌 Gặp ngay chuyên viên tư vấn du học 20 năm kinh nghiệm để được tư vấn miễn phí: 📞 0941.57.9922 ; 0354.01.5226 hoặc 0911.75.0606

0794.43.1133